Từ vựng JLPT N4
mặt trăng; trăng
Đọc つき khi chỉ mặt trăng; chỉ tháng thì đọc つき/がつ/げつ: 一月 (いちがつ), 月曜日 (げつようび).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.