Từ vựng JLPT N5
đầu; thông minh
Cái đầu. Mẫu: 頭が痛い (đau đầu); 頭がいい (thông minh). Khác 顔 (mặt).
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.