Từ vựng JLPT N5
bệnh; ốm
Mẫu: 病気になる (bị bệnh), 病気が治る (khỏi bệnh). Nhẹ hơn thì 風邪 (cảm).
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.