Từ vựng JLPT N5
dưới lòng đất; tầng hầm
Danh từ: 地下鉄, 地下街, 地下一階, 地下室. Chỉ nơi dưới mặt đất; đối nghĩa là 地上.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.