Từ vựng JLPT N5
bãi đỗ xe
Nơi để xe. Mẫu: 駐車場に車を止める. 〜場 (じょう) chỉ nơi.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.