Từ vựng JLPT N5
điện; đèn điện
Hai nghĩa: điện lực và đèn trong phòng: 電気をつける/消す. Khác 電話.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.