Từ vựng JLPT N5
quần áo
Đồ mặc, đặc biệt quần áo kiểu Tây. Mẫu: 服を着る, 服を買う. Khác 着物 (kimono).
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.