Từ vựng JLPT N5
ngân hàng
Nơi gửi, rút tiền. Mẫu: 銀行でお金をおろす. Hậu tố 〜行 đọc こう, không phải ぎょう.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.