Từ vựng JLPT N5
hoa
Hoa. Đồng âm với 鼻 (mũi) nhưng khác chữ. Mẫu: 花が咲く, 花を買う.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.