Từ vựng JLPT N5
cầu
Cây cầu. Đồng âm với 箸 (đũa), khác chữ và giọng. Mẫu: 橋を渡る.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.