Từ vựng JLPT N5
giờ nghỉ trưa
Khoảng nghỉ giữa buổi làm hoặc học. Mẫu: 昼休みに〜 (vào giờ nghỉ trưa).
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.