Từ vựng JLPT N5
thời gian; giờ
Quãng thời gian hoặc khoảng giờ: 一時間 (một tiếng). Mẫu: 時間がある/ない, 時間がかかる.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.