Từ vựng JLPT N5
cuộc họp
Họp công việc. Mẫu: 会議がある, 会議に出る, 会議をする.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.