Từ vựng JLPT N5
nhà nghiên cứu
Người làm nghiên cứu ở trường, viện. Hậu tố 〜者 là người: 研究者, 経営者.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.