Từ vựng JLPT N5
số tiền
Tổng số tiền phải trả hay nhận. Hay: 金額を確認する. Khác お金 (tiền nói chung).
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.