Từ vựng JLPT N5
phòng học
Phòng nơi học bài. Mẫu: 教室で勉強する. Khác 会議室.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.