Từ vựng JLPT N5
trước; phía trước
Chỉ vị trí phía trước (駅の前) và thời gian trước (三日前). Đọc まえ; ぜん trong 午前, 前半.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.