Từ vựng JLPT N5
kính mắt
Kính đeo mắt. Mẫu: 眼鏡をかける (đeo), 眼鏡をはずす (tháo). Khác 鏡 (gương).
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.