Từ vựng JLPT N5
phải; bên phải
Đối lập 左. Mẫu hay gặp: 右に曲がる (rẽ phải), 右側.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.