Từ vựng JLPT N5
nhìn; xem
Nhìn, xem tivi, phim: テレビを見る. Khác 聞く (nghe) và 読む (đọc).
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.