Từ vựng JLPT N5
mùa hè
Một trong bốn mùa: 春 夏 秋 冬. Mẫu: 夏休み (nghỉ hè).
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.