Từ vựng JLPT N5
vườn; sân vườn
Vườn của nhà. Mẫu: 庭に花がある. Khác 公園 (công viên).
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.