Từ vựng JLPT N5
âm nhạc
Mẫu: 音楽を聞く, 音楽が好き. Người làm nhạc là 音楽家.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.