Từ vựng JLPT N5
du học sinh
Người đi học ở nước ngoài. Mẫu: 〜大学の留学生. Hậu tố 〜生 là học sinh.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.