Từ vựng JLPT N5
chính trị
Lĩnh vực chính quyền, nhà nước. Hay gặp 政治家 (chính trị gia).
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.