Từ vựng JLPT N5
cuộc sống, sinh hoạt
Danh từ + する: 生活する, 生活費, 生活習慣, 日常生活. Khác 人生 (cả cuộc đời) và 暮らし (cách sống thường ngày, thân mật hơn).
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →