Từ vựng JLPT N5
kỳ thi
Bài kiểm tra, kỳ thi. Mẫu: 試験を受ける (dự thi), 試験に合格する/落ちる.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.