Từ vựng JLPT N5
trứng
Trứng gà và các loại trứng. Món ăn: 卵焼き, 生卵. Đọc たまご.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.