Từ vựng JLPT N5
nơi; chỗ
Danh từ chỉ địa điểm: 静かな所. Cũng là hậu tố kiểu 台所 (nhà bếp), 事務所.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.