Từ vựng JLPT N5
xấu; tệ
Tính từ -i, trái nghĩa 良い/いい. Còn dùng xin lỗi nhẹ: 悪いね. Mẫu: 天気が悪い, 体の調子が悪い.
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.