JLPT N1语法
cấm, không được
Văn viết cổ, thường thấy trong biển cấm, khẩu hiệu: 芝生に入るべからず. する → すべからず. Dạng bổ nghĩa là 〜べからざる + N; nối câu bằng 〜べく chứ không dùng べからず.
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 5 · 第29题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →