JLPT N1语法
đâu chỉ; trái lại
Phủ nhận mức độ nhẹ để nêu thực tế ở mức khác hẳn: 楽どころか大変だ (trái lại), hoặc “không những… mà còn…”. Vế sau thường có も/さえ/すら. Đừng nhầm với ゆえに (nguyên nhân), ながら (nhưng), なくして (nếu không có).
JLPT N1 · 7/2025 · Mondai 5 · 第31题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2011 · Mondai 5 · 第28题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →