JLPT N1语法
không thể (xảy ra)
Dạng phủ định của 〜得る/〜得る, nghĩa “không thể, không có khả năng”: ありえない, 考えられない = 考えられ得ない. Ở thể ます phải dùng 〜えません. Phân biệt 〜かねない (có nguy cơ xảy ra), 〜かねる (khó có thể).
JLPT N1 · 7/2021 · Mondai 5 · 第33题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →