JLPT N1语法
mà không
Diễn tả “không làm điều đó mà (làm việc khác)” hoặc “liên tục không dừng lại”: 負けることなく続ける. Văn viết/trang trọng; dạng 〜ことなしに phủ định vế sau thường là 〜ない. Dễ nhầm với 〜にほかならない (chính là) trong cùng câu.
JLPT N1 · 7/2019 · Mondai 6 · 第36题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 6 · 第39题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2015 · Mondai 6 · 第37题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →