JLPT N1语法
dính đầy, lấm lem
Danh từ đi trước thường là thứ bẩn hoặc không tốt: 泥まみれ/血まみれ/ほこりまみれ/借金まみれ. Không dùng với thứ đẹp, tích cực.
JLPT N1 · 7/2011 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。