JLPT N1语法
hoặc … hoặc …
Liệt kê lựa chọn ví dụ, nghĩa “làm cái này hay cái kia cũng được”: 電話なりメールなりで連絡する. Vế sau thường là lời khuyên/mệnh lệnh. Khác 〜やら〜やら (liệt kê cảm giác lộn xộn), 〜だの〜だの (than phiền, liệt kê).
JLPT N1 · 7/2025 · Mondai 5 · 第28题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2016 · Mondai 5 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2014 · Mondai 5 · 第26题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →