JLPT N1语法
mọi, tất cả; rằng
N1というN1 = tất cả mọi N (花という花). Còn dùng nêu nội dung (〜という話/こと/ので) hoặc tên gọi. Đề hay bẫy với 〜だの, 〜なり, 〜との.
JLPT N1 · 12/2024 · Mondai 5 · 第33题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2022 · Mondai 6 · 第38题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2017 · Mondai 6 · 第36题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →