JLPT N1语法
bị bắt phải
Thể bị động sai khiến: bị ép làm gì (hoặc bị khiến cảm thấy, 考えさせられる). Rút gọn 〜される (行かされる). Đề hay bẫy với 〜られる và 〜させる.
JLPT N1 · 7/2019 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 7 · 第45题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →