JLPT N1语法
làm cho (tôi) …; cho phép tôi
Người khác làm cho mình có suy nghĩ/nhận ra điều gì (使役 + てくれる = ơn huệ): 気づかせてくれる, 思わせてくれる. Khác 〜させられる (bị bắt buộc, không mong muốn) và 〜てならない.
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 6 · 第37题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2013 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →