JLPT N1语法
suýt nữa thì …
Suýt xảy ra nhưng chưa xảy ra: 転びそうになった, 泣きそうになった. Chỉ đi với sự việc không mong muốn hoặc bất ngờ; ý chí cố gắng là 〜ようとする.
JLPT N1 · 7/2010 · Mondai 5 · 第35题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。