JLPT N1语法
khi làm thì (thì ra)
Làm một hành động (thử, hỏi, kiểm tra) rồi nhận được kết quả/phát hiện bất ngờ ở vế sau; vế sau là sự thật đã xảy ra, không dùng ý chí hay mệnh lệnh. Văn thông báo công ty hay dùng 〜したところ、…ことが判明した.
JLPT N1 · 12/2023 · Mondai 6 · 第36题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2023 · Mondai 5 · 第30题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →