JLPT N1语法
cứ tưởng là đã …; coi như đã …
Tưởng mình đã làm (nhưng thực tế không): 言ったつもりだった, hoặc "coi như đã …": 死んだつもりで頑張る. Với 入れっぱなし, nghĩa là bỏ đó chưa lấy ra.
JLPT N1 · 12/2022 · Mondai 5 · 第33题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →