JLPT N1语法
mong ai đó làm...
Bày tỏ mong muốn tha thiết với người khác, giọng cảm thán: 続けていってほしいものだ. Khác 〜ものだ (chân lý/tình cảm), 〜ことにする (quyết định).
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 5 · 第31题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。