JLPT N1语法
(ai đó) vui lòng làm cho (mình)
Kính ngữ của 〜てくれる: người trên làm việc có ích cho mình. Trong đề, đáp án là 〜(さ)せていただく (mình xin được phép làm), cặp phân biệt: 聞かせていただく = mình nghe với sự cho phép.
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 5 · 第33题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →