JLPT N1语法
trong quá trình
Nêu quá trình hoặc phạm vi mà trong đó có sự nhận ra, thay đổi. Đề thường ghép với 〜(さ)せていただく中で (trong lúc được nghe).
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 5 · 第33题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。