JLPT N1语法
làm cho (ai); nhất định sẽ làm
Làm việc gì cho người ngang hàng/dưới (〜てあげる suồng sã) hoặc thể hiện quyết tâm mạnh, hơi tức giận (許してやるもんか). Với người trên phải dùng 〜てさしあげる/〜ていただく chứ không dùng 〜てやる.
JLPT N1 · 12/2015 · Mondai 6 · 第39题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 5 · 第35题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →