JLPT N1语法
như là; chẳng hạn như
Liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu rồi nêu danh từ chung ở sau: 眠い、目が覚めるといった症状. Thường có từ 2 ví dụ trở lên và danh từ tổng hợp phía sau.
JLPT N1 · 7/2025 · Mondai 6 · 第39题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2024 · Mondai 5 · 第30题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2024 · Mondai 5 · 第33题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →