JLPT N1语法
chẳng hạn như; hay là
Liệt kê ví dụ, hoặc trích dẫn mơ hồ (nghe nói là): そんなことどうだっていいとか言ってしまう. Văn nói. Khác 〜とかで (nghe nói vì).
JLPT N1 · 7/2016 · Mondai 6 · 第37题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。