JLPT N1语法
đồng thời với; cùng với
Hai nghĩa: (1) cùng với ai (友人とともに), (2) đồng thời hoặc thay đổi theo: 時代とともに. Trong thư xin lỗi: お詫び申し上げますとともに、〜. Khác 〜に伴って.
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 6 · 第40题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →