JLPT N1语法
tưởng là; tự cho là
Tin chắc rằng mình là như thế (dù thực tế khác): 知っているつもり, わかったつもり. Thường kèm ý rằng thực tế không như vậy. Khác ý nghĩa dự định (V辞書形+つもり).
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 6 · 第37题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →